Chào mừng quý vị đến với Trường THPT Nguyễn Trãi - TP Đà Nẵng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de kiem tra 1 tiet lan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân Viên
Ngày gửi: 22h:08' 07-11-2010
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân Viên
Ngày gửi: 22h:08' 07-11-2010
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11 NÂNG CAO LẦN 2
MÃ ĐỀ 20169
A. TRẮC NGHIỆM: (20 câu, 5,00 điểm)
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho trắng.
B. Nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho.
C. Nitơ chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử.
D. Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Câu 2: Cho 6,2 gam photpho tác dụng với clo dư thì thu được m gam sản phẩm. Giá trị của m là
A. 41,7 gam. B. 27,5 gam. C. 13,75 gam. D. 20,85 gam.
Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Độ dinh dưỡng của phân đạm tính bằng hàm lượng % N.
B. Độ dinh dưỡng của phân lân tính bằng hàm lượng % P.
C. Độ dinh dưỡng của phân kali tính bằng hàm lượng % K.
D. Phân bón chứa NH4H2PO4 là phân hỗn hợp.
Câu 4: Cách sử dụng phân nào sau đây là phù hợp.
A. Bón phân lân nung chảy ở vùng đất chua.
B. Bón phân đạm amoni nitrat ở vùng đất chua.
C. Công thức hoá học của phân đạm ure là (NH4)2CO.
D. Nên trộn chung supephotphat với vôi rồi bón cho cây.
Câu 5: Nhóm gồm các chất khi tác dụng với HNO3 đặc, nóng đều có giải phóng khí?
A. Fe2O3, Fe, S. B. FeO, Fe, S. C. Fe(OH)3, FeO, C. D. Fe(OH)3, Cu, Ag.
Câu 6: Trộn 0,1 mol N2 với 0,4 mol H2 rồi tiến hành phản ứng tổng hợp trong điều kiện thích hợp thu được 0,46 mol hỗn hợp sản phẩm gồm 3 khí. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 20%. B. 10%.
C.15%. D. 5%.
Câu 7: Cho 4 phản ứng sau:
NH3 + Cl2 (dư) (
NH3 + HCl (
NH3 + CuO
NH3 + O2
Số phản ứng giải phóng khí N2 là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho các dung dịch K2SO4, CuCl2, ZnCl2; AlCl3 lần lượt tác dụng với lượng dư dung dịch NH3. Số lượng kết tủa thu được trong các phản ứng hoá học trên là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 9: H3PO4 và HNO3 giống nhau về
A. hoá trị của nguyên tố P và N. B. tính oxi hoá mạnh.
C. đều là axit mạnh. D. số oxi hoá của nguyên tố P và N.
Câu 10: Nhiệt phân các chất rắn sau: NH4NO2; NH4NO3 (nhiệt độ thấp); AgNO3. Số chất khí thu được là
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4.
Câu 11: Ứng dụng nào sau đây của các chất không đúng?
A. Nitơ dùng để tạo môi trường trơ.
B. Photpho dùng để sản xuất diêm.
C. NH4HCO3 dùng để điều chế thuốc nổ.
D. N2O là “khí cười” dùng để gây mê.
Câu 12: A là một muối vô cơ. Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ thì thấy khí mùi khai bay lên, còn khi cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 thì thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong axit. Công thức của muối A là
A. NH4Cl. B. NH4NO2.
C. (NH4)2SO4. D. K2SO4.
Câu 13: Cho 0,08 mol Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được dung dịch A và không có khí bay ra. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,3 mol. B. 0,15 mol.
C. 0,24 mol.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất